心無旁物的

tâm vô bàng vật đích

Hán Việt: tâm vô bàng vật đích

Tổng quan

tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở

Cấu tạo: (tâm) + (vô) + (bàng) + (vật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở