心涼了半截
tâm lương liễu bán tiệt
Hán Việt: tâm lương liễu bán tiệt
Tổng quan
Cấu tạo: 心 (tâm) + 涼 (lương) + 了 (liễu) + 半 (bán) + 截 (tiệt)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因遭受挫折或打擊而心灰意冷。如:「他嘔心瀝血才完成的劇本,被批評得體無完膚,使他心涼了半截」。也作「心冷了半截」。
Eng
- Cihui go cold all over