心照不宣

xīn zhào bù xuāntâm chiếu bất tuyên

Hán Việt: tâm chiếu bất tuyên · Pinyin: xīn zhào bù xuān

Tổng quan

hiểu ngầm không cần nói

新华 · Tân Hoa Đại lục

彼此心里都明白,不用说出来听到这番话,大家心照不宣,各自出发了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此心裡明白,不必言語說明。如:「你幫我的忙,我會牢記在心,這件事彼此心照不宣,來日定圖回報。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 照 (chiếu) + 不 (bất) + 宣 (tuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tâm đầu ý hợp
  • Biên soạn have tacit understanding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此心裡明白,不必言語說明。如:「你幫我的忙,我會牢記在心,這件事彼此心照不宣,來日定圖回報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此心里都明白,不用说出来听到这番话,大家心照不宣,各自出发了。

Eng

  • Cihui 心照不宣 īnzhàobùxuān f.e. have tacit understanding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心知肚明