心甘情願
tâm cam tình nguyện
Hán Việt: tâm cam tình nguyện · Pinyin: xīn gān qíng yuàn
Tổng quan
vui vẻ làm (thành ngữ) | hoàn toàn vui vẻ để làm | rất sẵn lòng làm
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ làm (thành ngữ) | hoàn toàn vui vẻ để làm | rất sẵn lòng làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己願意,沒有半點勉強。如:「求求你救救我兒子!只要你救得了他,就是替你做牛做馬我也心甘情願。」也作「甘心情願」、「心服情願」。
Eng
- CC-CEDICT delighted to (do sth, idiom)|perfectly happy to do|most willing to do
- Cihui 心甘情願 īngānqíngyuàn f.e. be perfectly happy to | Māma ∼ de ¹wèi wǒmen cāoláo. Our mother is perfectly happy to look after us.