迫不得已

pò bù dé yǐ bách bất đắc dĩ

Hán Việt: bách bất đắc dĩ · Pinyin: pò bù dé yǐ

Tổng quan

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ) | bị hoàn cảnh ép buộc | bị ép buộc vào việc gì đó

Cấu tạo: (bách) + (bất) + (đắc) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lựa chọn nào khác (thành ngữ) | bị hoàn cảnh ép buộc | bị ép buộc vào việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出於無奈,不得不如此。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「將為皇帝定立妃后,有司上名,公女為首,公深辭讓,迫不得已然後受詔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被逼得没有办法,不得不这样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迫于无奈,不得不如此。

Eng

  • CC-CEDICT to have no alternative (idiom); compelled by circumstances|forced into sth
  • Cihui 迫不得已 òbùdéyǐ f.e. be forced to | Wǒ qù shì ∼. I didn't want to go but had to.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万不得已 · 出于无奈