心神不安的

tâm thần bất an đích

Hán Việt: tâm thần bất an đích

Tổng quan

không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu, lo lắng, băng khoăn, phiền phức, rầy rà, (y học) không yên, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn

Cấu tạo: (tâm) + (thần) + (bất) + (an) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu, lo lắng, băng khoăn, phiền phức, rầy rà, (y học) không yên, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn