心記不如筆記

tâm kí bất như bút kí

Hán Việt: tâm kí bất như bút kí

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (kí) + (bất) + (như) + (bút) + (kí)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 心記不如筆記 īnjì bùrú bǐjì v.p. A written record is better than trusting memory.