心酸

xīn suāntâm toan

Hán Việt: tâm toan · Pinyin: xīn suān

Tổng quan

xót xa trong lòng; đau khổ trong lòng; xót ruột; đau xót; xót xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心中悲痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中悲痛。《儒林外史》第二一回:「不由的一陣心酸,流出許多眼淚來。」《紅樓夢》第二九回:「襲人見他兩個哭,由不得守著寶玉也心酸起來。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 酸 (toan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nỗi chua xót trong lòng.; ỗi chua xót trong lòng.; cảm thấy buồn; xót xa trong lòng; đau khổ trong lòng; xót ruột; đau xót; xót xa
  • Biên soạn 心酸 xīnsuān v.p. 1. be grieved; feel sad 2. be disappointed in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中悲痛。《儒林外史》第二一回:「不由的一陣心酸,流出許多眼淚來。」《紅樓夢》第二九回:「襲人見他兩個哭,由不得守著寶玉也心酸起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心中悲痛。

Eng

  • Cihui to feel sad
  • Tần suất từ 心酸 xīnsuān v.p. 1. be grieved; feel sad 2. be disappointed in , ²Tā wèi érzi gǎndào ∼. She's disappointed in her son

Đức

  • Handedict im Herzen Bitterkeit fühlen, unglücklich sein

other

  • Nguồn khác Nỗi chua xót trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心伤 · 辛酸

Từ trái nghĩa

甜蜜