心醉神迷地

tâm túy thần mê địa

Hán Việt: tâm túy thần mê địa

Tổng quan

đê mê, ngây ngất, mê ly

Cấu tạo: 心 (tâm) + 醉 (túy) + 神 (thần) + 迷 (mê) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 say đắm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ecstatically

Từ liên quan

Gần nghĩa

心醉魂迷 · 心醉神迷