心靜自然涼

xīn jìng zì rán liáng tâm tĩnh tự nhiên lương

Hán Việt: tâm tĩnh tự nhiên lương · Pinyin: xīn jìng zì rán liáng

Tổng quan

tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

Cấu tạo: (tâm) + (tĩnh) + (tự) + (nhiên) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)內心寧靜,則自然感到涼爽。如:「俗話說得好:『心靜自然涼』,你這樣焦急毛躁,走來走去的,怎麼不滿身大汗!」

Eng

  • CC-CEDICT a calm heart keeps you cool (idiom)
  • Cihui a calm heart keeps you cool (idiom)