心馳神往
tâm trì thần vãng
Hán Việt: tâm trì thần vãng · Pinyin: xīn chí shén wǎng
Tổng quan
tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi | mong mỏi | si mê | bị cuốn hút tâm trí hướng về。心神飛到(嚮往的地方)。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi | mong mỏi | si mê | bị cuốn hút tâm trí hướng về。心神飛到(嚮往的地方)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心神專注、嚮往於事物上。如:「這部愛情文藝小說的情節,讓她非常心馳神往。」
Eng
- CC-CEDICT one's thoughts fly to a longed-for place or person|to long for|infatuated|fascinated
- Cihui one's thoughts fly to a longed-for place or person; to long for; infatuated; fascinated