心馳神往
tâm trì thần vãng
Hán Việt: tâm trì thần vãng · Pinyin: xīn chí shén wǎng
Tổng quan
tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi | mong mỏi | si mê | bị cuốn hút tâm trí hướng về。心神飛到(嚮往的地方)。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi | mong mỏi | si mê | bị cuốn hút tâm trí hướng về。心神飛到(嚮往的地方)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驰:奔驰。心神奔向所向往的事物。形容一心向往。
- Tân Hoa Tự Điển 整个心思都飞到那里,形容一心向往手捧照片,她心驰神往,浮想联翩!
- Tân Hoa Tự Điển 驰奔驰。心神奔向所向往的事物。形容一心向往。
Eng
- CC-CEDICT one's thoughts fly to a longed-for place or person|to long for|infatuated|fascinated
- Cihui one's thoughts fly to a longed-for place or person; to long for; infatuated; fascinated