心高气傲

xīn gāo qì àotâm cao khí ngạo

Hán Việt: tâm cao khí ngạo · Pinyin: xīn gāo qì ào

Tổng quan

tự cao và kiêu ngạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

心比天高,气性骄傲。态度傲慢,自以为高人一等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因自視過高而盛氣凌人。《官場現形記》第四二回:「他到任之後,靠著自己內有奧援,總有點心高氣傲。」也作「心高氣硬」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 高 (cao) + 氣 (khí) + 傲 (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêu ngạo
  • Biên soạn 心高氣傲 īngāoqì'ào f.e. 1. ambitious and proud; proud and arrogant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心气高傲,谓要强好胜而自视不凡。

Eng

  • Cihui 心高氣傲 īngāoqì'ào f.e. 1. ambitious and proud; proud and arrogant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自尊自大