必得
tất đắc
Hán Việt: tất đắc · Pinyin: bì děi
Tổng quan
phải | cần phải 形 nhất định phải; cần phải。一定要,多用於口語。 必得親自前去。 cần phải tự mình đi trước
Nghĩa
Việt
- Cihui phải | cần phải 形 nhất định phải; cần phải。一定要,多用於口語。 必得親自前去。 cần phải tự mình đi trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須、一定要。如:「你必得聽老師的教誨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须;一定要捎信儿不行,~你亲自去一趟。
Eng
- CC-CEDICT must|have to
- Cihui must; have to