必需

bì xūtất nhu

Hán Việt: tất nhu · Pinyin: bì xū

Tổng quan

thiết yếu; cần thiết; không thể thiếu; phải có. không khí và nước là thứ thiết yếu của mỗi người 日用必需品. đồ cần dùng hàng ngày 煤鐵等是發展工業所必需的原料. than, sắt là nguyên liệu không thể thiếu để phát triển công nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定要有的; 不可少的日用~品ㄧ煤铁等是发展工业所~的原料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

必定需要。如:「這是民生所必需。」

Cấu tạo: 必 (tất) + 需 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần
  • Cihui thiết yếu
  • Cihui không thể thiếu
  • Tần suất từ cần phải; 5ẸẪÌYẽĂ6he must go5 ẽẸẪẢễ,î ẽ̃,"Ế̃,,îẩƯ6(he must + go away just when I wanted him5ẰựẸẪÓ& ẽ,Ẳ đyểu b r rạt 8 q ph rĩu d gh d gi nh qu p, (tục ngữ) túng phải tính; cần , cần phải , thiết yếu , không thể thiếu; 動 thiết yếu; cần thiết; không thể thiếu; phải có. không khí và nước là thứ thiết yếu của mỗi người 日用必需品. đồ cần dùng hàng ngày 煤鐵等是發展工業所必需的原料. than, sắt là nguyên liệu không thể thiếu để phát triển công nghiệp; cần thiết; không thể thiếu; phải có
  • Biên soạn 必需 bìxū attr. essential; indispensable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 必定需要。如:「這是民生所必需。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定要有的; 不可少的日用~品ㄧ煤铁等是发展工业所~的原料。

Eng

  • JMdict necessary
  • Cihui to need; to require; essential; indispensable
  • Tần suất từ 必需 bìxū attr. essential; indispensable , Zhèxiē dōngxi dōu shì ∼ de. These things are all necessary. ◆aux. need; require

Đức

  • Handedict notwendig, unentbehrlich

ja

  • JMdict 必需(ひつじゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

务必 · 必得 · 必要 · 必须

Từ trái nghĩa

不必