忌妒

jì dukị đố

Hán Việt: kị đố · Pinyin: jì du

Tổng quan

đố kị; ghen ghét; ghen tị. lòng đố kị. 忌妒人. đố kị với người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

对才能、名誉、地位或境遇等比自己好的人心怀怨恨:~心, ~人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對才能或境遇比自己好的人心懷不平與怨恨。明.方孝孺〈與鄭叔度書〉一○首之四:「宋之時司馬公、歐陽子、二程、蘇子瞻以及朱文公皆負當世重名,然為世人所忌妒,無得行其志者。」《老殘遊記》第一七回:「我剛纔得了個好點的差使,忌妒的人很多,能不告訴宮保嗎?」

Cấu tạo: 忌 (kị) + 妒 (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghen tị
  • Cihui đố kỵ
  • Tần suất từ sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ, vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị, thèm muốn, ghen tị, đố kỵ; ghen tị; đố kỵ; kí đố/kị đố: đố kị/ghen ghét/ghen tị; đố kị; ghen ghét; ghen tị. lòng đố kị. 忌妒人. đố kị với người khác.; ghen ghét; ghen tị
  • Biên soạn v. be jealous of; envy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對才能或境遇比自己好的人心懷不平與怨恨。明.方孝孺〈與鄭叔度書〉一○首之四:「宋之時司馬公、歐陽子、二程、蘇子瞻以及朱文公皆負當世重名,然為世人所忌妒,無得行其志者。」《老殘遊記》第一七回:「我剛纔得了個好點的差使,忌妒的人很多,能不告訴宮保嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对才能、名誉、地位或境遇等比自己好的人心怀怨恨:~心, ~人。

Eng

  • Cihui to be jealous of; to envy
  • Tần suất từ v. be jealous of; envy , Tā ∼ tóngxué de hǎo ¹chéngjì. He's jealous of his classmates' good grades

Đức

  • Handedict Neid (S), beneiden

Từ liên quan

Gần nghĩa

妒婦 · 妒嫉 · 妒忌 · 妒恨 · 妒意 · 妒火 · 妒羡 · 妒羨