忍无可忍
nhẫn vô khả nhẫn
Hán Việt: nhẫn vô khả nhẫn · Pinyin: rěn wú kě rěn
Tổng quan
VÔ, MÔ KHẢ NHẪN không thể chịu đựng nỗi; không tài nào chịu đựng nỗi; không thể nhịn được; con giun xéo lắm cũng oằn
1.忍受到再也无法忍受下去。
忍耐到了極點,而無法再忍受。《唐史演義》第六○回:「公主未免挾貴自尊,曖忍無可忍,屢有違言。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chịu nổi nữa (thành ngữ)
- Cihui hết kiên nhẫn
- Cihui giọt nước làm tràn ly
- Biên soạn v.p. more than one can bear
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忍受到再也无法忍受下去。
Eng
- Cihui 忍無可忍 ěnwúkěrěn v.p. more than one can bear; Tā de xíngwéi dàole ∼ de dìbù. What he's done has reached the limit of my patience
Đức
- Handedict nicht mehr ertragen können, am Ende seiner Geduld sein