忍無可忍
nhẫn vô khả nhẫn
Hán Việt: nhẫn vô khả nhẫn · Pinyin: rěn wú kě rěn
Tổng quan
không thể chịu nổi nữa (thành ngữ) | hết kiên nhẫn | giọt nước làm tràn ly
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể chịu nổi nữa (thành ngữ) | hết kiên nhẫn | giọt nước làm tràn ly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再也忍受不下去了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忍受到再也无法忍受下去。
Eng
- CC-CEDICT more than one can bear (idiom); at the end of one's patience|the last straw
- Cihui 忍無可忍 ěnwúkěrěn v.p. more than one can bear | Tā de xíngwéi dàole ∼ de dìbù. What he's done has reached the limit of my patience.