忍气吞声

rěn qì tūn shēngnhẫn khí thôn thanh

Hán Việt: nhẫn khí thôn thanh · Pinyin: rěn qì tūn shēng

Tổng quan

THÔN THANH nén giận; nuốt giận; bấm bụng chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

忍气:受了气不发作; 吞声:不敢出声。指受了气勉强忍耐,有话不敢说出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受了氣也強自忍耐,不敢作聲抗爭。《金瓶梅》第四一回:「李瓶兒這邊分明聽見指罵的是他,把兩隻手氣的冷,忍氣吞聲,敢怒而不敢言。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉只是著人上門坐守,甚至惡語相加,陳秀才忍氣吞聲。」也作「吞聲忍氣」、「吞聲飲氣」、「氣忍聲吞」、「聲吞氣忍」。

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 氣 (khí) + 吞 (thôn) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng nhục nhã (thành ngữ)
  • Cihui đau khổ trong im lặng
  • Cihui cắn răng chịu đựng
  • Biên soạn 1. swallow anger 2. keep quiet and swallow insults

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍气:受了气不发作; 吞声:不敢出声。指受了气勉强忍耐,有话不敢说出来。

Eng

  • Cihui 忍氣吞聲 ěnqìtūnshēng f.e. 1. swallow anger 2. keep quiet and swallow insults

Đức

  • Handedict geduldig ertragen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含垢忍辱 · 委曲求全

Từ trái nghĩa

忍无可忍