忍氣吞聲

rěn qì tūn shēng nhẫn khí thôn thanh

Hán Việt: nhẫn khí thôn thanh · Pinyin: rěn qì tūn shēng

Tổng quan

chịu đựng nhục nhã (thành ngữ) | đau khổ trong im lặng | nuốt giận | cắn răng chịu đựng

Cấu tạo: (nhẫn) + (khí) + (thôn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng nhục nhã (thành ngữ) | đau khổ trong im lặng | nuốt giận | cắn răng chịu đựng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍气:受了气不发作;吞声:不敢出声。指受了气勉强忍耐,有话不敢说出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 忍住所受的气,不说不满意的话今日忍气吞声,他年终有出气之时。
  • Tân Hoa Tự Điển 忍气受了气不发作;吞声不敢出声。指受了气勉强忍耐,有话不敢说出来。

Eng

  • CC-CEDICT to submit to humiliation (idiom); to suffer in silence|to swallow one's anger|to grin and bear it
  • Cihui 忍氣吞聲 ěnqìtūnshēng f.e. 1. swallow anger 2. keep quiet and swallow insults

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含垢忍辱 · 委曲求全

Từ trái nghĩa

忍无可忍