理想

lǐ xiǎng lí tưởng

Hán Việt: lí tưởng · Pinyin: lǐ xiǎng

Tổng quan

một lý tưởng | một giấc mơ | lý tưởng | hoàn hảo iều suy nghĩ theo cái lẽ cao cả. lí tưởng lí tưởng ☆Điều suy nghĩ theo cái lẽ cao cả.

Cấu tạo: (lí) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lý tưởng | một giấc mơ | lý tưởng | hoàn hảo iều suy nghĩ theo cái lẽ cao cả. lí tưởng lí tưởng ☆Điều suy nghĩ theo cái lẽ cao cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對未來事物的希望和想像。如:「用功讀書是為了實現自己的理想。」 2.使人滿意的、符合希望的。如:「我這次考得不怎麼理想,希望下次能改進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对未来事物的想象或希望(多指有根据的、合理的,跟空想、幻想不同):我的~是当一名医生;符合希望的;使人满意的:这件事办得很~|这个办法还不够~,需要再改进。

Eng

  • CC-CEDICT an ideal|a dream|ideal|perfect
  • Cihui a dream; an ideal; perfection; ideal; perfect; desirable

ja

  • JMdict ideal|ideals

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志向 · 志愿 · 愿望 · 梦想

Từ trái nghĩa

实际 · 现实