理想

lǐ xiǎnglí tưởng

Hán Việt: lí tưởng · Pinyin: lǐ xiǎng

Tổng quan

ước vọng; hy vọng (sự tưởng tượng và hy vọng tương lai). tôi hy vọng trong tương lai mình sẽ là một bác sĩ nổi tiếng.; lý tưởng; tốt. việc này giải quyết thật lý tưởng! 這項技術革新還不夠理想,要進一步鑽研. kỹ thuật đổi mới này vẫn không lý tưởng mấy, phải nghiên cứu thêm một bước nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

对未来事物的想象或希望(多指有根据的、合理的,跟空想、幻想不同):我的~是当一名医生; 符合希望的; 使人满意的:这件事办得很~, 这个办法还不够~,需要再改进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對未來事物的希望和想像。如:「用功讀書是為了實現自己的理想。」 2.使人滿意的、符合希望的。如:「我這次考得不怎麼理想,希望下次能改進。」

Cấu tạo: 理 (lí) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /s.v. 1. ideal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對未來事物的希望和想像。如:「用功讀書是為了實現自己的理想。」 2.使人滿意的、符合希望的。如:「我這次考得不怎麼理想,希望下次能改進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对未来事物的想象或希望(多指有根据的、合理的,跟空想、幻想不同):我的~是当一名医生; 符合希望的; 使人满意的:这件事办得很~, 这个办法还不够~,需要再改进。
  • Kaggle Zh-Vi ideal

Eng

  • JMdict ideal
  • JMdict ideals
  • Cihui a dream; an ideal; perfection; ideal; perfect; desirable

Đức

  • Handedict ideal

ja

  • JMdict 理想(りそう)

other

  • Nguồn khác Điều suy nghĩ theo cái lẽ cao cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志向 · 志愿 · 愿望 · 梦想

Từ trái nghĩa

实际 · 现实