志学

zhì xuéchí học

Hán Việt: chí học · Pinyin: zhì xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.专心求学。语本《论语.为政》"吾十有五而志于学。" 2.借指十五岁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.語本《論語.為政》:「吾十有五而志于學。」指立志專心求學。唐.馬戴〈下第別郜扶〉詩:「平生空志學,晚歲拙謀身。」 2.舊時以十五歲為志學之年。三國魏.曹植〈武帝誄〉:「年在志學,謀過老成。」

Cấu tạo: 志 (chí) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 志學 zhìxué v.o. have a liking for study

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.专心求学。语本《论语.为政》"吾十有五而志于学。" 2.借指十五岁。

Eng

  • JMdict age 15
  • Cihui 志學 zhìxué v.o. have a liking for study

ja

  • JMdict 志学(しがく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分