志願
chí nguyện
Hán Việt: chí nguyện · Pinyin: zhì yuàn
Tổng quan
nguyện vọng | tham vọng | tình nguyện
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyện vọng | tham vọng | tình nguyện
- Cihui chí nguyện chí nguyện ☆Lòng muốn mạnh mẽ — Tự lòng mình muốn, không ai bắt buộc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中的希望。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「濁酒一盃,彈琴一曲,志願畢矣。」《金史.卷一二六.文藝傳下.王若虛傳》:「汨沒塵土中一生,不意晚年乃造仙府,誠得終老此山,志願畢矣。」 2.自願,出於自己的意願。如:「志願兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 志向和愿望这是我一生的志愿|使祖国繁荣富强,是我们几代人的共同志愿; 有志于并情愿;自愿志愿军|志愿救护队|我志愿当一名教师。
- Tân Hoa Tự Điển ①志向和愿望这是我一生的志愿|使祖国繁荣富强,是我们几代人的共同志愿。②有志于并情愿;自愿志愿军|志愿救护队|我志愿当一名教师。
Eng
- CC-CEDICT aspiration|ambition|to volunteer
- Cihui aspiration; ambition; to volunteer
ja
- JMdict aspiration|volunteering|desire|application