自愿

zì yuàntự nguyện

Hán Việt: tự nguyện · Pinyin: zì yuàn

Tổng quan

tự nguyện. 自覺自願 tự nguyện tự giác 自願參加 tự nguyện tham gia 出於自願 xuất phát từ lòng tự nguyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己愿意:自觉~, ~参加, 出于~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己願意。《薛仁貴征遼事略》:「若抑勒著教往,難建功,可要自願而去者。」也作「自愿」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự nguyện
  • VietPhrases tự nguyện
  • Biên soạn 自願 zìyuàn adv. act voluntarily or of one's own accord

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己願意。《薛仁貴征遼事略》:「若抑勒著教往,難建功,可要自願而去者。」也作「自愿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己愿意:自觉~, ~参加, 出于~。

Eng

  • Cihui voluntary

Đức

  • Handedict freiwillig (Adj), aus freiem Willen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志愿

Từ trái nghĩa

强制 · 强迫 · 被迫