赤心

chì xīn xích tâm

Hán Việt: xích tâm · Pinyin: chì xīn

Tổng quan

òng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi. xích tâm xích tâm ☆Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi. lòng son; lòng chân thành; trung thành。真誠的心。 赤心報國。 trung thành báo quốc.

Cấu tạo: (xích) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi. xích tâm xích tâm ☆Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi. lòng son; lòng chân thành; trung thành。真誠的心。 赤心報國。 trung thành báo quốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠心、誠心。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」唐.杜甫〈承聞河北諸道節度使入朝歡喜口號絕句〉一二首之一一:「李相將軍擁薊門,白頭惟有赤心存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专一的心志; 赤诚的心; 指物体中心呈红色的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专一的心志。 2.赤诚的心。 3.指物体中心呈红色的部分。

Eng

  • Cihui 赤心 hìxīn n. loyalty; sincerity M:¹kē

ja

  • JMdict sincerity|true heart|devotion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠心 · 真心 · 诚心