赤心

chì xīnxích tâm

Hán Việt: xích tâm · Pinyin: chì xīn

Tổng quan

lòng son; lòng chân thành; trung thành. trung thành báo quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.专一的心志。 2.赤诚的心。 3.指物体中心呈红色的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忠心、誠心。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」唐.杜甫〈承聞河北諸道節度使入朝歡喜口號絕句〉一二首之一一:「李相將軍擁薊門,白頭惟有赤心存。」

Cấu tạo: 赤 (xích) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi.; lòng son; lòng chân thành; trung thành. trung thành báo quốc.; òng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi.; lòng chân thành; trung thành
  • Biên soạn 赤心 hìxīn n. loyalty; sincerity M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠心、誠心。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」唐.杜甫〈承聞河北諸道節度使入朝歡喜口號絕句〉一二首之一一:「李相將軍擁薊門,白頭惟有赤心存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.专一的心志。 2.赤诚的心。 3.指物体中心呈红色的部分。

Eng

  • JMdict sincerity
  • JMdict true heart
  • JMdict devotion
  • Cihui 赤心 hìxīn n. loyalty; sincerity M:¹kē
  • Tần suất từ 赤心 hìxīn n. loyalty; sincerity M:¹kē

ja

  • JMdict 赤心(せきしん)

other

  • Nguồn khác Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠心 · 真心 · 诚心