快刀斬亂麻

kuài dāo jiǎn luàn má khoái đao trảm loạn ma

Hán Việt: khoái đao trảm loạn ma · Pinyin: kuài dāo jiǎn luàn má

Tổng quan

nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ) | hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp | phá bỏ nút thắt Gordian

Cấu tạo: (khoái) + (đao) + (trảm) + (loạn) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ) | hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp | phá bỏ nút thắt Gordian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻以果斷迅捷的手段,解決複雜錯綜的問題。語本晉.謝承《後漢書.卷七.方儲》:「上嘉其才,以繁亂絲付儲使理,儲拔佩刀三斷之,對曰:『反經任勢,臨事宜然。』」也作「快刀斬麻」、「抽刀斬亂麻」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. quick sword cuts through tangled hemp (idiom); decisive action in a complex situation|cutting the Gordian knot
  • Cihui 快刀斬亂麻 uàidāo zhǎn luànmá f.e. cut the Gordian knot; quickly get to the core of things