快意
khoái ý
Hán Việt: khoái ý · Pinyin: kuài yì
Tổng quan
hài lòng | phấn chấn
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng | phấn chấn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱心、適意。《史記.卷八七.李斯傳》:「快意當前,適觀而已矣。」《文選.曹植.與吳季重書》:「過屠門而大嚼,雖不得肉,貴且快意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情爽快舒适微风吹来,感到十分~。
Eng
- CC-CEDICT pleased|elated
- Cihui pleased; elated