快捷
khoái tiệp
Hán Việt: khoái tiệp · Pinyin: kuài jié
Tổng quan
nhanh nhẹn; lẹ làng; đường tắt; biện pháp nhanh chóng trực tiếp hơn. động tác nhanh nhẹn. 他邁著快捷的步伐走在最前頭. anh ấy nhanh nhẹn xoải bước tiến về phía trước
(速度)快; (行动)敏捷动作~ㄧ他迈着~的步伐走在最前头。
1.快速敏捷。如:「他做起事來快捷準確,是老闆的得力助手。」 2.泛指速度較快的事物,如:「快捷公車」、「快捷郵件」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh
- Cihui lanh lợi
- Cihui phím tắt (máy tính)
- Tần suất từ khoái thiệp/khoái tiệp: mau lẹ/nhanh nhẹn/lẹ làng/đường tắt/biện pháp nhanh chóng trực tiếp hơn; nhanh , nhanh chóng , nhanh nhẹn , lanh lợi , phím tắt (máy tính); nhanh nhẹn; lẹ làng; đường tắt; biện pháp nhanh chóng trực tiếp hơn. động tác nhanh nhẹn. 他邁著快捷的步伐走在最前頭. anh ấy nhanh nhẹn xoải bước tiến về phía trước
- Biên soạn 快捷 uàijié s.v. speedy; fast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.快速敏捷。如:「他做起事來快捷準確,是老闆的得力助手。」 2.泛指速度較快的事物,如:「快捷公車」、「快捷郵件」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (速度)快; (行动)敏捷动作~ㄧ他迈着~的步伐走在最前头。
Eng
- Cihui quick; fast; nimble; agile; (computer) shortcut
- Tần suất từ quick; fast; nimble; agile; (computer) shortcut
Đức
- Handedict rasch