迅速

xùn sù tấn tốc

Hán Việt: tấn tốc · Pinyin: xùn sù

Tổng quan

nhanh chóng | nhanh nhẹn | nhanh hư Tấn tật 迅疾, Tấn tiệp 迅㨗. tấn tốc tấn tốc ☆Như Tấn tật 迅疾, Tấn tiệp 迅㨗.

Cấu tạo: (tấn) + (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh chóng | nhanh nhẹn | nhanh hư Tấn tật 迅疾, Tấn tiệp 迅㨗. tấn tốc tấn tốc ☆Như Tấn tật 迅疾, Tấn tiệp 迅㨗.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 速度很快。《北史.卷二十六.杜銓傳》:「正藏為文迅速,有如宿構。」元.蒲道源〈和趙君錫題王仲禮壁韻〉:「迅速光陰一旅亭,功名不貸鬢毛青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 速度高,非常快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.速度高,非常快。

Eng

  • CC-CEDICT rapid|speedy|fast
  • Cihui rapid; speedy; fast

ja

  • JMdict (very) quick|rapid|swift|speedy|prompt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

快捷 · 快速 · 急忙 · 急速 · 敏捷 · 火速 · 麻利

Từ trái nghĩa

缓慢 · 迟缓