迅速
tấn tốc
Hán Việt: tấn tốc · Pinyin: xùn sù
Tổng quan
cấp tốc; nhanh chóng. 動作迅速 động tác nhanh chóng 迅速前進 nhanh chóng tiến về phía trước
1.速度高,非常快。
速度很快。《北史.卷二十六.杜銓傳》:「正藏為文迅速,有如宿構。」元.蒲道源〈和趙君錫題王仲禮壁韻〉:「迅速光陰一旅亭,功名不貸鬢毛青。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn rapid; speedy; prompt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 速度很快。《北史.卷二十六.杜銓傳》:「正藏為文迅速,有如宿構。」元.蒲道源〈和趙君錫題王仲禮壁韻〉:「迅速光陰一旅亭,功名不貸鬢毛青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.速度高,非常快。
Eng
- JMdict (very) quick
- JMdict rapid
- JMdict swift
- JMdict speedy
- JMdict prompt
- Cihui rapid; speedy; fast
Đức
- Handedict geschwind, schnell, rapid
ja
- JMdict 迅速(じんそく)
other
- Nguồn khác Như Tấn tật 迅疾, Tấn tiệp 迅㨗