快步走的馬

khoái bộ tẩu đích mã

Hán Việt: khoái bộ tẩu đích mã

Tổng quan

ngựa chạy nước kiệu, (số nhiều) chân giò,(đùa cợt) chân, cẳng (người)

Cấu tạo: (khoái) + (bộ) + (tẩu) + (đích) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa chạy nước kiệu, (số nhiều) chân giò,(đùa cợt) chân, cẳng (người)