快馬加鞭

kuài mǎ jiā biān khoái mã gia tiên

Hán Việt: khoái mã gia tiên · Pinyin: kuài mǎ jiā biān

Tổng quan

thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ) | đi nhanh nhất có thể ra roi thúc ngựa; ngựa khoẻ dồn roi; ngựa chạy nhanh quất thêm roi; cố gắng vượt bực (ví với việc đã nhanh lại còn thúc cho nhanh thêm)。對快跑的馬再打幾鞭子, 使它跑得更快。 比喻快上加快。

Cấu tạo: (khoái) + (mã) + (gia) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ) | đi nhanh nhất có thể ra roi thúc ngựa; ngựa khoẻ dồn roi; ngựa chạy nhanh quất thêm roi; cố gắng vượt bực (ví với việc đã nhanh lại còn thúc cho nhanh thêm)。對快跑的馬再打幾鞭子, 使它跑得更快。 比喻快上加快。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對跑很快的馬,再加以鞭策,使它跑的更快。形容快上加快。明.徐𤱻《殺狗記》第一七齣:「何不快馬加鞭,徑趕至蒼山,救取伯伯。」

Eng

  • CC-CEDICT to spur the horse to full speed (idiom)|to go as fast as possible
  • Cihui to spur the horse to full speed (idiom); to go as fast as possible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马不停蹄

Từ trái nghĩa

老牛破车