馬不停蹄

mǎ bù tíng tí mã bất đình đề

Hán Việt: mã bất đình đề · Pinyin: mǎ bù tíng tí

Tổng quan

không ngừng nghỉ | không dừng lại để nghỉ ngơi ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前進。

Cấu tạo: (mã) + (bất) + (đình) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng nghỉ | không dừng lại để nghỉ ngơi ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前進。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不停顿地向前走。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻一刻也不停留,毫不间歇。

Eng

  • CC-CEDICT unrelenting|without stopping to rest
  • Cihui unrelenting; without stopping to rest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再接再厉 · 川流不息 · 快马加鞭

Từ trái nghĩa

停滞不前 · 故步自封 · 裹足不前