怒形於色
nộ hình vu sắc
Hán Việt: nộ hình vu sắc · Pinyin: nù xíng yú sè
Tổng quan
để lộ sự tức giận (thành ngữ) | giận dữ hiện rõ trên mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui để lộ sự tức giận (thành ngữ) | giận dữ hiện rõ trên mặt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形:显露;色:脸色。内心的愤怒在脸上显露出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心中的忿怒表现在脸上。
- Tân Hoa Tự Điển 形显露;色脸色。内心的愤怒在脸上显露出来。
Eng
- CC-CEDICT to betray anger (idiom); fury written across one's face
- Cihui 怒形於色 ùxíngyúsè f.e. betray one's anger; look angry