怒髮衝冠
nộ phát xung quan
Hán Việt: nộ phát xung quan · Pinyin: nù fà chōng guān
Tổng quan
nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi người | nổi giận đùng đùng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi người | nổi giận đùng đùng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指愤怒得头发直竖,顶着帽子。形容极端愤怒。
- Tân Hoa Tự Điển 头发直竖,把帽子都顶了起来。形容盛怒的情态怒发冲冠,凭栏处,潇潇雨歇。
Eng
- CC-CEDICT lit. hair stands up in anger and tips off one's hat (idiom)|fig. seething in anger|raise one's hackles
- Cihui 怒髮衝冠 ùfàchōngguān f.e. 1. be in a towering rage 2. The hair bristles with anger.