怒形於色

nù xíng yú sè nộ hình vu sắc

Hán Việt: nộ hình vu sắc · Pinyin: nù xíng yú sè

Tổng quan

để lộ sự tức giận (thành ngữ) | giận dữ hiện rõ trên mặt

Cấu tạo: (nộ) + (hình) + (vu) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ sự tức giận (thành ngữ) | giận dữ hiện rõ trên mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的憤怒顯現在臉上。宋.洪邁《夷堅丙志.卷七.子夏蹴酒》:「子夏怒形於色,舉足蹴其二。」《東周列國志》第一八回:「曹沬右手按劍,左手攬桓公之袖,怒形於色。」

Eng

  • CC-CEDICT to betray anger (idiom); fury written across one's face
  • Cihui 怒形於色 ùxíngyúsè f.e. betray one's anger; look angry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怒发冲冠