怛他揭多毱多

Tổng quan

đát tha yết đa cúc đa (人名)Tathāgatagupta,比丘名。譯曰如來蜜。見慈恩傳二。☸

Cấu tạo: (đát) + (tha) + (yết) + (đa) + + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đát tha yết đa cúc đa (人名)Tathāgatagupta,比丘名。譯曰如來蜜。見慈恩傳二。☸