怜悯的

liên mẫn đích

Hán Việt: liên mẫn đích

Tổng quan

thương hại, ái ngại buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn, đáng thương, thảm thương, tội nghiệp

Cấu tạo: 憐 (liên) + 憫 (mẫn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương xót

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi commiserative

Từ liên quan

Gần nghĩa

怜悯地 · 怜悯 · 怜悯心