怠倦
đãi quyện
Hán Việt: đãi quyện
Tổng quan
lười nhác cẩu thả。懶惰疲塌。
Nghĩa
Việt
- Cihui lười nhác cẩu thả。懶惰疲塌。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬆懈倦怠,提不起勁。《墨子.非命》:「彼以為強必貴,不強必賤,強必榮,不強必辱,故不敢怠倦。」
Eng
- Cihui 怠倦 àijuàn s.v. indolent and listless; languid and idle