怠倦

đãi quyện

Hán Việt: đãi quyện

Tổng quan

lười nhác cẩu thả

新华 · Tân Hoa Đại lục

鬆懈倦怠,提不起勁。《墨子.非命》:「彼以為強必貴,不強必賤,強必榮,不強必辱,故不敢怠倦。」

Cấu tạo: 怠 (đãi) + 倦 (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 uể oải
  • VietPhrases lười nhác cẩu thả
  • Tần suất từ lười nhác cẩu thả
  • Biên soạn indolent and listless; languid and idle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬆懈倦怠,提不起勁。《墨子.非命》:「彼以為強必貴,不強必賤,強必榮,不強必辱,故不敢怠倦。」

Eng

  • Cihui 怠倦 àijuàn s.v. indolent and listless; languid and idle
  • Tần suất từ s.v. indolent and listless; languid and idle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疲乏 · 疲劳 · 疲惫