急不可待

jí bù kě dàicấp bất khả đãi

Hán Việt: cấp bất khả đãi · Pinyin: jí bù kě dài

Tổng quan

KHẢ ĐÃI gấp gáp; vội vàng; gấp không thể đợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

急得不能等待。形容心怀急切或形势紧迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急得不能再等,形容十分急切。《聊齋志異.卷七.青娥》:「逆害飲食,但思魚羹,而近地則無,百里外始可購致。時廝騎皆被差遣,生性純孝,急不可待,懷貲獨往。」也作「急不可耐」。

Cấu tạo: 急 (cấp) + 不 (bất) + 可 (khả) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng lòng
  • Cihui háo hức
  • Cihui muốn (làm gì đó) ngay
  • Biên soạn too impatient to wait

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急得不能再等,形容十分急切。《聊齋志異.卷七.青娥》:「逆害飲食,但思魚羹,而近地則無,百里外始可購致。時廝騎皆被差遣,生性純孝,急不可待,懷貲獨往。」也作「急不可耐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急得不能再等待。形容十分急迫。

Eng

  • Cihui 急不可待 íbùkědài f.e. too impatient to wait

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千钧一发