急中生智

jí zhōng shēng zhìcấp trung sanh trí

Hán Việt: cấp trung sanh trí · Pinyin: jí zhōng shēng zhì

Tổng quan

SINH TRÍ cái khó ló cái khôn; lúc nguy cấp chợt nảy ra cách đối phó hữu hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

智:智谋。紧急的时候,猛然想出办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在緊急狀況下猛然想出了應付的方法。《三俠五義》第二三回:「那邊樹上有一樵夫正在伐柯,忽見猛虎啣一小孩,也是急中生智,將手中板斧照定虎頭拋擊下去,正打在虎背之上。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 中 (trung) + 生 (sanh) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh trí trong tình huống khẩn cấp
  • Cihui có thể phản ứng một cách linh hoạt
  • Biên soạn show resourcefulness in an emergency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在緊急狀況下猛然想出了應付的方法。《三俠五義》第二三回:「那邊樹上有一樵夫正在伐柯,忽見猛虎啣一小孩,也是急中生智,將手中板斧照定虎頭拋擊下去,正打在虎背之上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 智:智谋。紧急的时候,猛然想出办法。

Eng

  • Cihui 急中生智 ízhōngshēngzhì f.e. show resourcefulness in an emergency

Đức

  • Handedict Not macht erfinderisch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

束手无策