束手無策
thúc thủ vô sách
Hán Việt: thúc thủ vô sách · Pinyin: shù shǒu wú cè
Tổng quan
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 策:办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。
- Tân Hoa Tự Điển 像捆住了双手,没有一点办法船工们面面相觑,束手无策。
- Tân Hoa Tự Điển 策办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have one's hands bound and be unable to do anything about it (idiom); fig. helpless in the face of a crisis
- Cihui 束手無策 hùshǒuwúcè f.e. be at wit's end | Wǒ duì zhège wèntí ∼. I'm at wit's end about this problem.