束手无策
thúc thủ vô sách
Hán Việt: thúc thủ vô sách · Pinyin: shù shǒu wú cè
Tổng quan
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
策:办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。
面對問題時,毫無解決的辦法。《二刻拍案驚奇》卷二九:「小姐已是十死九生,只多得一口氣了,馬少卿束手無策。」《儒林外史》第四三回:「那船上管船的舵工,押船的朝奉,面面相覷,束手無策。」也作「束手無措」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
- Biên soạn 束手無策 hùshǒuwúcè f.e. be at wit's end
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 策:办法。遇到问题,就象手被捆住一样,一点办法也没有。
- Kaggle Zh-Vi lose one's bearings
Eng
- Cihui 束手無策 hùshǒuwúcè f.e. be at wit's end; Wǒ duì zhège wèntí ∼. I'm at wit's end about this problem
Đức
- Handedict hilflos, ratlos