慢條斯理
mạn điều tư lí
Hán Việt: mạn điều tư lí · Pinyin: màn tiáo sī lǐ
Tổng quan
không vội vã | bình tĩnh | điềm đạm | từ tốn
Nghĩa
Việt
- Cihui không vội vã | bình tĩnh | điềm đạm | từ tốn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指说话做事有条有理,不慌不忙。现也形容说话做事慢腾腾,不不慌不忙。
- Tân Hoa Tự Điển 形容不慌不忙,慢吞吞的样子明天去也来得及”,他慢条斯理地说。
Eng
- CC-CEDICT unhurried|calm|composed|leisurely
- Cihui 慢條斯理 àntiáosīlǐ f.e./adv. <coll.> deliberately; sedately