急時抱佛腳
cấp thì bão phật cước
Hán Việt: cấp thì bão phật cước
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻平時沒有充分準備,遇事時倉皇應付。《二十載繁華夢》第九回:「馬氏道:『平日不參神,急時抱佛腳。』茶是不喝了,卻那敢生受?」也作「急來抱佛腳」、「急則抱佛腳」。
Eng
- Cihui 急時抱佛腳 í shí bào Fó jiǎo id. 1. seek help in time of emergency 2. do nothing until the last minute