性格
tính cách
Hán Việt: tính cách · Pinyin: xìng gé
Tổng quan
bản chất | tính tình | tính khí | nhân cách | LT:個|个 ái vẻ riêng lộ ra bên ngoài. tính cách tính cách ☆Cái vẻ riêng lộ ra bên ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui bản chất | tính tình | tính khí | nhân cách | LT:個|个 ái vẻ riêng lộ ra bên ngoài. tính cách tính cách ☆Cái vẻ riêng lộ ra bên ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情品格。唐.李中〈獻張拾遺〉詩:「官資清貴近丹墀,性格孤高世所希。」《紅樓夢》第七三回:「他是試準了姑娘的性格,所以纔這樣。」 2.帥氣、獨特。如:「你今天穿這樣,顯得很性格。」 3.心理學上指個人與生俱有或適應環境的過程中,在行為、思想,及情感上所形成的獨特個性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人对现实的态度和行为方式中较稳定的个性心理特征。是个性的核心部分,最能表现个别差异。具有复杂的结构,大体包括(1)对现实和自己的态度的特征,如诚实或虚伪、谦逊或骄傲等。(2)意志特征,如勇敢或怯懦、果断或优柔寡断等。(3)情绪特征,如热情或冷漠、开朗或抑郁等。(4)情绪的理智特征。如思维敏捷、深刻、逻辑性强或思维迟缓、浅薄、没有逻辑性等。
Eng
- CC-CEDICT nature|disposition|temperament|character|CL:個|个[ge4]
- Cihui nature; disposition; temperament; character; CL:個|个
ja
- JMdict character (of a person)|personality|disposition|nature|characteristics