性能價格比

xìng néng jià gé bǐ tính năng giá cách bỉ

Hán Việt: tính năng giá cách bỉ · Pinyin: xìng néng jià gé bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tính) + (năng) + (giá) + (cách) + (bỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衡量计算机系统性能的概括性指标。计算机的主要性能包括运算速度、主存储器容量、可靠性、输入和输出设备的配置情况等,可用专门公式求出其性能指数。价格则指计算机的售价。计算机的性能价格比越大,则表示该机越价廉物美。