怯弱
khiếp nhược
Hán Việt: khiếp nhược · Pinyin: qiè ruò
Tổng quan
nhút nhát | yếu đuối ếu đuối hèn nhát. khiếp nhược khiếp nhược ☆Yếu đuối hèn nhát.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát | yếu đuối ếu đuối hèn nhát. khiếp nhược khiếp nhược ☆Yếu đuối hèn nhát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.膽怯懦弱。《三國志.卷九.魏書.諸夏侯曹傳.夏侯淵》:「為將當有怯弱時,不可但恃勇也。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「且眾人見吾怯弱,必不伏我,何以立威?」 2.懦弱膽小的人。《韓非子.守道》:「故設柙,非所以備鼠也,所以使怯弱能服虎也。」《抱朴子.外篇.博喻》:「荊卿朱亥,不示勇於怯弱之閒,孟賁馮婦不奮戈戟於俚俠之群。」 3.薄弱、瘦弱。宋.蘇軾〈乞降度牒脩定州禁軍營房狀〉:「蓋是元初創造,材植怯弱,人工因循。」《紅樓夢》第二回:「這女學生年又小,身體又極怯弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胆小软弱怯弱的人|怯弱无能; 虚弱身体怯弱,伤病未痊。
- Tân Hoa Tự Điển ①胆小软弱怯弱的人|怯弱无能。②虚弱身体怯弱,伤病未痊。
Eng
- CC-CEDICT timid|weak
- Cihui timid; weak
ja
- JMdict coward