頑強
ngoan cường
Hán Việt: ngoan cường · Pinyin: wán qiáng
Tổng quan
kiên cường | khó bị đánh bại ngoan cường。堅強;強硬。 他很頑強,沒有向困難低過頭。 anh ấy rất ngoan cường, chưa bao giờ khuất phục trước khó khăn. 頑強的鬥爭。 cuộc đấu tranh ngoan cường.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên cường | khó bị đánh bại ngoan cường。堅強;強硬。 他很頑強,沒有向困難低過頭。 anh ấy rất ngoan cường, chưa bao giờ khuất phục trước khó khăn. 頑強的鬥爭。 cuộc đấu tranh ngoan cường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅強固執。如:「他個性頑強,從不願服輸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强硬; 坚强。
- Tân Hoa Tự Điển 1.强硬。 2.坚强。
Eng
- CC-CEDICT tenacious|hard to defeat
- Cihui tenacious; hard to defeat
ja
- JMdict stubborn|dogged|persistent|tenacious|tough