怯懦

qiè nuòkhiếp nọa

Hán Việt: khiếp nọa · Pinyin: qiè nuò

Tổng quan

nhát gan; sợ sệt; hèn nhát

新华 · Tân Hoa Đại lục

懦弱; 胆小怕事仆虽怯懦,欲苟活,亦颇识去就之分矣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膽小怕事。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖怯懦,欲苟活,亦頗識去就之分矣。」《五代史平話.周史.卷下》:「南人怯懦,聞小有儆,必悉師以救之。」

Cấu tạo: 怯 (khiếp) + 懦 (nọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhút nhát
  • Cihui yếu đuối
  • Tần suất từ tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát (thông tục) sự kinh sợ, kẻ nhát gan, (thông tục) sợ, sợ hãi, hoảng sợ, lẩn tránh (vì sợ), chùn bước, sợ, sợ hãi (cái gì, ai), lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ), làm kinh sợ tính nhát gan, tính nhát như cáy (thơ ca) sự hèn nhát, sự phản bội sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa), đỏm dáng, õng ẹo; lẳng lơ (đàn bà) xem unmanly sự nhút nhát, sự nhát gan; nhút nhát , nhát gan , yếu đuối; khiếp nhu/khiếp nọa: nhát gan/sợ sệt/hèn nhát; nhát gan; sợ sệt; hèn nhát; sợ sệt; hèn nhát
  • Biên soạn 怯懦 iènuò s.v. faint-hearted ◆n. cowardice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽小怕事。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖怯懦,欲苟活,亦頗識去就之分矣。」《五代史平話.周史.卷下》:「南人怯懦,聞小有儆,必悉師以救之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懦弱; 胆小怕事仆虽怯懦,欲苟活,亦颇识去就之分矣。
  • Kaggle Zh-Vi cowardliness

Eng

  • JMdict cowardly
  • JMdict spineless
  • JMdict weak-willed
  • JMdict fainthearted
  • Cihui timid; cowardly; chicken-hearted
  • Tần suất từ 怯懦 iènuò s.v. faint-hearted ◆n. cowardice

Đức

  • Handedict zaghaft, feige

ja

  • JMdict 怯懦(きょうだ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怯弱 · 懦夫 · 懦弱 · 胆小 · 软弱

Từ trái nghĩa

刚强 · 刚毅 · 勇敢 · 坚强 · 大胆 · 雕悍