怯懦

qiè nuò khiếp nọa

Hán Việt: khiếp nọa · Pinyin: qiè nuò

Tổng quan

nhút nhát | nhát gan | yếu đuối

Cấu tạo: (khiếp) + (nọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhút nhát | nhát gan | yếu đuối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽小怕事。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖怯懦,欲苟活,亦頗識去就之分矣。」《五代史平話.周史.卷下》:「南人怯懦,聞小有儆,必悉師以救之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懦弱;胆小怕事仆虽怯懦,欲苟活,亦颇识去就之分矣。

Eng

  • CC-CEDICT timid; cowardly; chicken-hearted
  • Cihui timid; cowardly; chicken-hearted

ja

  • JMdict cowardly|spineless|weak-willed|fainthearted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怯弱 · 懦夫 · 懦弱 · 胆小 · 软弱

Từ trái nghĩa

刚强 · 刚毅 · 勇敢 · 坚强 · 大胆 · 雕悍