總和生育率

zǒng hé shēng yù lǜ tổng hòa sanh dục suất

Hán Việt: tổng hòa sanh dục suất · Pinyin: zǒng hé shēng yù lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (tổng) + (hòa) + (sanh) + (dục) + (suất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称总生育率”。指某国家或地区在当前情况下,平均每个妇女一生所生育的婴儿数。它直接影响地区人口增长的规耐速度。