恢復的希望

khôi phục đích hi vọng

Hán Việt: khôi phục đích hi vọng

Tổng quan

lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn), khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp), bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm), (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...), nhớ lại được, tìm và nhặt đem về (chó săn)

Cấu tạo: (khôi) + (phục) + (đích) + (hi) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn), khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp), bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm), (+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn…