恨鐵不成鋼

hèn tiě bù chéng gāng hận thiết bất thành cương

Hán Việt: hận thiết bất thành cương · Pinyin: hèn tiě bù chéng gāng

Tổng quan

nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng chỉ tiếc rèn sắt không thành thép (ví với việc yêu cầu nghiêm khắc đối với người khác, mong muốn họ được tốt hơn)。比喻對人要求嚴格,希望他變得更好。

Cấu tạo: (hận) + (thiết) + (bất) + (thành) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng chỉ tiếc rèn sắt không thành thép (ví với việc yêu cầu nghiêm khắc đối với người khác, mong muốn họ được tốt hơn)。比喻對人要求嚴格,希望他變得更好。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憾恨鐵煉不成鋼。指對期望的人不成器,感到焦急不滿,而有所責求、惋惜之意。《紅樓夢》第九六回:「只為寶玉不上進,所以時常恨他,也不過是恨鐵不成鋼的意思。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. disappointed that iron does not turn into steel (idiom)|fig. frustrated with sb who has failed to meet one's expectations
  • Cihui lit. disappointed that iron does not turn into steel (idiom); fig. frustrated with sb who has failed to meet one's expectations