恨鐵不成鋼

hèn tiě bù chéng gāng hận thiết bất thành cương

Hán Việt: hận thiết bất thành cương · Pinyin: hèn tiě bù chéng gāng

Tổng quan

nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng chỉ tiếc rèn sắt không thành thép (ví với việc yêu cầu nghiêm khắc đối với người khác, mong muốn họ được tốt hơn)。比喻對人要求嚴格,希望他變得更好。

Cấu tạo: (hận) + (thiết) + (bất) + (thành) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ) | nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng chỉ tiếc rèn sắt không thành thép (ví với việc yêu cầu nghiêm khắc đối với người khác, mong muốn họ được tốt hơn)。比喻對人要求嚴格,希望他變得更好。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容对所期望的人不争气不上进感到不满,急切希望他变好。

Eng

  • CC-CEDICT lit. disappointed that iron does not turn into steel (idiom)|fig. frustrated with sb who has failed to meet one's expectations
  • Cihui lit. disappointed that iron does not turn into steel (idiom); fig. frustrated with sb who has failed to meet one's expectations